Sách_Thiết kế khuôn trên ProE 5

1150245_319608088185582_1097360294_n

Giá: 130.000 vnd

Số trang: 200 trang A4

Ngày XB: 08-2013

Sách dành cho những ai cần sử dụng phục vụ cho việc thiết kế, tách khuôn, gia công khuôn, bạn sẽ dễ dàng học được các kiến thức được trình bày cặn kẽ của người Viết.

Cuốn sách này trình bày các cách phân loại và các phương pháp tách khuôn trên phần mềm Pro/Engineer Wildfire 5.0, nội dung cũng hoàn toàn sử dụng được cho phiên bản Pro/Creo 1.0 và Pro/Creo 2.0.

Để thiết kế khuôn người thiết kế cần quan tâm tới các tiêu chí sau:

+ Sản phẩm sau khi ép phải có độ thẩm mỹ cao (đường vân mặt phân khuôn không nằm ở vị trí bề mặt chính)

+ Mặt phân khuôn không quá phức tạp tạo thuận lợi cho việc gia công khuôn sau này.

+ Tạo số lượng mảnh khuôn hợp lí để thuận lợi cho việc gia công khuôn, tách và lắp ráp khuôn.

+ Số lượng sản phẩm bố trí trên cùng một khuôn cần được tính toán hợp lí dựa trên kích thước sản phẩm.

+ Góc nghiêng của sản phẩm để thuận lợi cho quá trình đẩy sản phẩm ra khỏi khuôn.

+ Chiều dầy sản phẩm cân đối hợp lí tạo độ co ngót đồng đều khi làm nguội sản phẩm vv…

Mục lục:

MỤC LỤC

GIỚI THIỆU.. 5

CHƯƠNG 1. QUY TRÌNH THỰC HIỆN TÁCH KHUÔN.. 6

1.1. Quy trình tách khuôn. 6

1.2. Trình tự công việc tách khuôn. 6

1.2.1. Thiết lập môi trường làm việc. 6

1.2.2. Tạo Mold Model (khởi đầu cho việc lắp ráp chi tiết vào môi trường khuôn). 8

1.2.3. Lắp ráp một chi tiết vào môi trường thiết kế khuôn. 8

1.2.4. Tạo độ co rút cho sản phẩm.. 11

1.2.5. Tạo phôi bao cho khuôn. 12

1.2.6. Tạo mặt phân khuôn. 18

1.2.7. Tách khuôn. 18

1.2.8. Ép thử sản phẩm.. 21

1.2.9. Tiến hành mở khuôn. 22

CHƯƠNG 2. CÁC PHƯƠNG PHÁP TẠO MẶT PHÂN KHUÔN THỦ CÔNG.. 27

2.1. Tạo mặt phân khuôn đơn giản bằng lệnh Fill 27

2.1.1. Thiết lập môi trường làm việc. 27

2.1.2. Lắp ráp chi tiết vào môi trường thiết kế khuôn. 27

2.1.3. Tạo độ co rút cho sản phẩm.. 29

2.1.4. Tạo phôi bao cho khuôn. 29

2.1.5.  Tạo mặt phân khuôn. 33

2.1.6. Tách khuôn. 35

2.1.7. Ép thử sản phẩm.. 37

2.1.8. Tiến hành mở khuôn. 38

2.2. Tạo mặt phân khuôn bằng sự kết hợp các lệnh Fill, Copy Paste, Variable Section Sweep, Merge  42

2.2.1. Thiết lập môi trường làm việc. 42

2.2.2. Lắp ráp chi tiết vào môi trường thiết kế khuôn. 42

2.2.3. Tạo độ co rút cho sản phẩm.. 43

2.2.4. Tạo phôi bao cho khuôn (tạo phôi tự động). 44

2.2.5. Tạo mặt phân khuôn. 46

2.2.6. Tách khuôn. 48

2.2.7. Ép thử sản phẩm.. 50

2.2.8. Mở khuôn. 50

2.3. Bố trí nhiều chi tiết trong một khuôn. 52

2.3.1. Thiết kế chi tiết ca nhựa. 52

2.3.2. Thiết lập môi trường làm việc. 52

2.3.3. Lắp ráp và bố trí nhiều chi tiết vào môi trường thiết kế khuôn. 53

2.3.4. Tạo độ co rút cho sản phẩm.. 55

2.3.5. Tạo phôi bao cho khuôn (tạo phôi tự động). 56

2.3.6. Tạo mặt phân khuôn. 57

2.3.7. Tách khuôn. 65

2.3.8. Ép thử sản phẩm.. 72

2.3.9. Mở khuôn. 73

2.4. Thiết kế phếu rót, kênh dẫn nhựa và cổng phun. 75

2.4.1. Thiết kế phễu rót 75

2.4.2. Thiết kế kênh dẫn chính. 77

2.4.3. Thiết kế kênh dẫn phụ. 79

2.4.4. Thiết kế 4 cổng phun nhựa. 81

2.4.5. Ép thử sản phẩm mở khuôn. 84

2.5. Phương pháp tạo mặt phân khuôn bằng tay với lệnh Extrude và lệnh Fill 86

2.5.1. Thiết kế chi tiết 86

2.5.2. Lắp chi tiết vào môi trường khuôn. 86

2.5.3. Tạo hệ số co ngót 86

2.5.4. Tạo phôi bao bằng tay (Manual). 86

2.5.5. Tạo mặt phân khuôn. 87

2.5.6. Tách khuôn. 90

2.5.7. Ép thử sản phẩm.. 92

2.5.8. Mở khuôn. 92

2.6. Phương pháp tạo mặt phân khuôn với lệnh Copy mặt và lệnh Fill 94

2.6.1. Thiết kế chi tiết 94

2.6.2. Đưa chi tiết vào môi trường thiết kế. 94

2.6.3. Tạo độ co rút cho sản phẩm.. 94

2.6.4. Tạo phôi tự động cho chi tiết 94

2.6.5. Tạo mặt phân khuôn. 95

2.6.6. Tách khuôn. 98

2.6.6. Ép thứ sản phẩm và mở khuôn. 98

2.7. Phương pháp tạo mặt phân khuôn bằng các lệnh vẽ mặt nâng cao. 100

2.7.1. Đưa chi tiết vào môi trường thiết kế. 100

2.6.2. Tạo độ co rút cho sản phẩm.. 100

2.6.3. Tạo phôi tự động cho chi tiết 100

2.7.4. Tạo mặt phân khuôn. 100

2.7.6. Tách khuôn. 105

2.7.7. Ép thứ sản phẩm và mở khuôn. 105

2.8. Tách khuôn chai trà xanh 0 độ. 107

2.8.1. Lắp chi tiết vào môi trường khuôn. 108

2.8.2. Tạo độ co rút cho sản phẩm.. 108

2.8.3. Tạo phôi tự động cho chi tiết 108

2.8.4. Tạo mặt phân khuôn. 108

2.8.5. Tách khuôn. 110

2.8.6. Ép thứ sản phẩm và mở khuôn. 110

2.9. Tách khuôn cánh quạt 113

2.9.1. Thiết kế và thực hiện trong môi trường Part 113

2.9.2. Lắp chi tiết vào môi trường khuôn. 115

2.9.3. Tạo độ co rút cho sản phẩm.. 115

2.9.4. Tạo phôi thủ công cho chi tiết 115

2.9.5. Tạo mặt phân khuôn. 116

2.9.6. Tách khuôn. 116

2.9.7. Ép thứ sản phẩm và mở khuôn. 119

CHƯƠNG 3. CÁC PHƯƠNG PHÁP TẠO MẶT PHÂN KHUÔN TỰ ĐỘNG.. 120

3.1. Phương pháp tách khuôn Skirt 120

3.1.1. Thiết kế chi tiết 120

3.1.2. Đưa chi tiết vào môi trường thiết kế. 120

3.1.3. Tạo độ co rút cho sản phẩm.. 120

3.1.4. Tạo phôi tự động cho chi tiết 120

3.1.5. Tạo mặt phân khuôn. 121

3.1.6. Tách khuôn. 122

3.1.7. Ép thứ sản phẩm và mở khuôn. 122

3.2. Tạo mặt phân khuôn bằng phương pháp Skirt và xử lý tình huống xung đột 124

3.2.1. Thiết kế chi tiết 124

3.2.2. Đưa chi tiết vào môi trường thiết kế. 124

3.2.3. Tạo độ co rút cho sản phẩm.. 124

3.2.4. Tạo phôi tự động cho chi tiết 124

3.2.5. Tạo mặt phân khuôn. 124

3.2.6. Tách khuôn. 131

3.2.7. Ép thứ sản phẩm và mở khuôn. 131

3.3. Tạo mặt phân khuôn bằng phương pháp Skirt với nhiều chi tiết bố trí trong  lồng khuôn  132

3.3.1. Thiết kế chi tiết 132

3.3.2. Đưa chi tiết vào môi trường thiết kế. 132

3.3.3. Tạo độ co rút cho sản phẩm.. 134

3.3.4. Tạo phôi tự động cho chi tiết 134

3.3.5. Tạo mặt phân khuôn. 135

3.3.6. Tách khuôn. 141

3.3.7. Ép thứ sản phẩm và mở khuôn. 141

3.4. Tạo mặt phân khuôn theo phương pháp Shadow (Chiếu bóng). 143

3.4.1. Thiết kế chi tiết 143

3.4.2. Đưa chi tiết vào môi trường thiết kế. 143

3.4.3. Tạo độ co rút cho sản phẩm.. 143

3.4.4. Tạo phôi tự động cho chi tiết 143

3.3.5. Tạo mặt phân khuôn. 144

3.4.6. Tách khuôn. 145

3.4.7. Ép thứ sản phẩm và mở khuôn. 145

CHƯƠNG 4. PHÂN TÍCH VÀ KIỂM TRA CHI TIẾT.. 147

4.1. Kiểm tra góc nghiêng thoát khuôn. 147

4.2. Kiểm tra chiều dầy chi tiết 149

4.2.1. Kiểm tra chiều dầy chi tiết tại một mặt cắt 149

4.2.1. Kiểm tra chiều dầy chi tiết tại nhiều mặt cắt song song. 150

4.3. Modul Plastic Advisor. 152

4.3.1. Giới thiệu giao diện. 153

4.3.2. Thiết lập Preferences. 156

4.3.3. Chọn điểm phun nhựa. 159

4.3.4. Phân tích các thông số ép nhựa. 160

4.4. Kỹ thuật tạo mảnh ghép (Insert) trong Mold Component 177

4.4.1. Chèn chi tiết vào môi trường thiết kế khuôn. 177

4.4.3. Kiểm tra chiều dầy chi tiết 180

4.4.4. Tạo độ co rút cho sản phẩm.. 180

4.4.5. Tạo phôi cho chi tiết 181

4.4.6. Cho phôi xuất hiện dang khung dây, chi tiết vẫn tô bóng. 181

4.4.7. tạo mặt phân khuôn bằng lệnh Fill 183

4.4.8. Tách khuôn. 184

4.4.9. Hiển thị Mold Component 185

4.4.10. Tắt biểu tượng Pull Direction. 186

4.4.11. Tạo Insert Volume. 187

4.4.12. Tạo Split Mold Volume. 190

TÀI LIỆU THAM KHẢO.. 194

[gview file="http://www.dv-vanphong.com/wp-content/uploads/hinh-mau-t3.doc"]

 ttadv2 Hơn 200 học viên thành thạo mỗi tháng, bạn cũng tham khảo xem thế nào nhé:

Biểu học phí và lịch khai giảng các khóa học CAD CAM tháng này lichkhaigiang Quyền lợi học viên:
  • Giảm 10% khi đăng ký khóa thứ 2
  • Giảm 20% khi đăng ký tiếp khóa thứ 3 trở đi
  • Được dạy bởi giảng viên có kinh nghiệm sư phạm và kinh nghiệm thực tế liên quan
  • Phụ đạo thêm ngoài giờ cho học viên mất tiết, không theo kịp chương trình.
  • Tặng giáo trình màu
  • Hỗ trợ file cài và cài đặt phần mềm miễn phí
  • Cấp chứng nhận hoàn thành khóa học miễn phí
  • GIới thiệu việc làm sau khi học xong.
  • Giảm 100.000 vnd cho học viên có  Laptop

    Giảm 200.000đ học phí + áo thun (150k) ( trừ autocad) cho 5 bạn đầu tiên khi đăng ký trong hôm nay.
  • dang-ky-cad-camƯu đãi khi ĐK trước khai giảng 10 ngày:
    • Tặng áo thun trị giá 150.000 vnd và bộ giáo trình nâng cao trị giá 300.000 đ
    • Giảm 50% khi mua tài liệu chuyên ngành trên www.cachdung.com
    CN1:Bình Thạnh,HCM- CN2:Tân Bình,HCM- CN3:Bình Tân,HCM- CN4:Thủ Đức,Biên Hòa- CN5:Thủ Dầu Một,Bình Dương- CN6: Đống Đa, Hà Nội- Và nhiều xưởng thực hành
  • Chi tiết liên hệ và bản đồ từng chi nhánh-> Click Here
Dạy tại công ty: không giới hạn học viên.  Theo giáo trình trung tâm 10tr, Theo yêu cầu riêng: 15 tr 

Lớp CHUYÊN GIA:

  • Học kèm, Online, gia sư tận nhà, học không giới hạn thời gian, học liên tục với lịch học bất kỳ: Từ 14h00-21h00( Giảm 50% học phí cho SV)
  • Phù hợp: Người ở nước ngoài, bận rộn, nền tảng kỹ thuật yếu, ngành khác, chủ doanh nghiệp, cần học gấp, muốn thành thạo
Autocad Solidworks Mastercam CNC ProE/Creo Inventor NX Catia
980k 2,980k 3.880k 4.380k 3.880k 2,980k 3.880k 3.880k
Quyền lợi:
  • + Xếp lớp ngay sau khi đăng ký, không chờ đợi.
  • + Bổ sung nền tảng công nghệ cơ khí cho người mất gốc
  • + Học tới khi thành thạo
  • + Hỗ trợ việc làm sau khi tốt nghiệp
  • + Sắp xếp giảng viên tốt nhất
Tặng:
  • + Tất cả quà tặng của lớp học theo lịch và kèm theo:
  • + Một  trong ba khóa học nền tảng miễn phí: ( 5 buổi)
  • 1.Đọc hiểu bản vẽ kỹ thuật
  • 2. Công nghệ gia công cơ khí truyền thống và hiện đại
  • 3. Trình bày bản vẽ đúng tiêu chuẩn ( Nhật, ISO)
  • + Áo thun trị giá 150.000 vnd
 Giảm 300.000đ học phí ( trừ autocad) khi đăng ký lớp Chuyên Gia trong hôm nay.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

Cung cấp dịch vụ tối ưu cho cá nhân và doanh nghiệp vừa và nhỏ